Biết rằng tồn tại hai giá trị của tham số <span class="MathJax_Preview" style="color: inherit;"><span class="MJXp-math" id="MJXp-Span-1"><span class="MJXp-mstyle" id="MJXp-Span-2"><span class="MJXp-mi MJXp-italic" id="MJXp-Span-3">m</span></span></span></span><span id="MathJax-Element-1-Frame" class="mjx-chtml MathJax_CHTML MJXc-processed" tabindex="0" style="font-size: 127%;"><span id="MJXc-Node-1" class="mjx-math"><span id="MJXc-Node-2" class="mjx-mrow"><span id="MJXc-Node-3" class="mjx-mstyle"><span id="MJXc-Node-4" class="mjx-mrow" style="font-size: 144%;"><span id="MJXc-Node-5" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.199em; padding-bottom: 0.298em;">m</span></span></span></span></span></span></span><script type="math/tex" id="MathJax-Element-1">\Large m</script> để phương trình s

Biết rằng tồn tại hai giá trị của tham số mm để phương trình s

4.7/5

Tác giả: Thầy Tùng

Đăng ngày: 18 Aug 2022

Lưu về Facebook:

Câu hỏi:

Biết rằng tồn tại hai giá trị của tham số mm để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng: x410x2+2m2+7m=0x410x2+2m2+7m=0, tính tổng lập phương của hai giá trị đó.

Đáp án án đúng là: C

Lời giải chi tiết:

Chọn C.

Đặt t=x2t=x2 (t0)(t0). Khi đó ta có phương trình: t210t+2m2+7m=0t210t+2m2+7m=0 (*).

Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt {52(2m2+7m)>02m2+7m>0 0<2m2+7m<25.

(do tổng hai nghiệm bằng 10>0 nên không cần điều kiện này).

+ Với điều kiện trên thì (*) có hai nghiệm dương phân biệt là t1,t2 (t1<t2).

Khi đó phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt là t2;t1;t1;t2.

Bốn nghiệm này lập thành một cấp số cộng khi

t1(t2) =t1(t1) =t2t1 t2=9t1.

Theo định lý Vi-ét ta có: t1+t2=10; t1.t2=2m2+7m.

Suy ra ta có hệ phương trình: {t2=9t1t1+t2=10t1.t2=2m2+7m {t1=1t2=92m2+7m=9 {m=1m=92.

Cả hai giá trị này đều thỏa mãn điều kiện nên đều có thể nhận được.

Do đó 13+(92)3=7218.