MỤC LỤC
Biết rằng tồn tại hai giá trị của tham số mm để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng: x4−10x2+2m2+7m=0x4−10x2+2m2+7m=0, tính tổng lập phương của hai giá trị đó.
Lời giải chi tiết:
Chọn C.
Đặt t=x2t=x2 (t≥0)(t≥0). Khi đó ta có phương trình: t2−10t+2m2+7m=0t2−10t+2m2+7m=0 (*).
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt ⇔{52−(2m2+7m)>02m2+7m>0 ⇔0<2m2+7m<25.
(do tổng hai nghiệm bằng 10>0 nên không cần điều kiện này).
+ Với điều kiện trên thì (*) có hai nghiệm dương phân biệt là t1,t2 (t1<t2).
Khi đó phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt là −√t2;−√t1;√t1;√t2.
Bốn nghiệm này lập thành một cấp số cộng khi
−√t1−(−√t2) =√t1−(−√t1) =√t2−√t1 ⇔t2=9t1.
Theo định lý Vi-ét ta có: t1+t2=10; t1.t2=2m2+7m.
Suy ra ta có hệ phương trình: {t2=9t1t1+t2=10t1.t2=2m2+7m ⇔{t1=1t2=92m2+7m=9 ⇒{m=1m=−92.
Cả hai giá trị này đều thỏa mãn điều kiện nên đều có thể nhận được.
Do đó 13+(−92)3=−7218.
Xem thêm các bài tiếp theo bên dưới