Hệ thức Vi-ét và ứng dụng giải hệ phương trình bậc hai

Hệ thức Vi-ét và ứng dụng giải hệ phương trình bậc hai

4.1/5

Tác giả: Thầy Tùng

Đăng ngày: 19 Aug 2022

Lưu về Facebook:
Hình minh họa Hệ thức Vi-ét và ứng dụng giải hệ phương trình bậc hai

Lý thuyết về Hệ thức Vi-ét và ứng dụng giải hệ phương trình bậc hai

1. Hệ thức Vi-ét

Nếu x1,x2 là hai nghiệm của phương trình ax2+bx+c=0(a0) thì: {x1+x2=bax1x2=ca

2. Ứng dụng của định lý Vi-ét

a. Tính nhẩm nghiệm

– Nếu phương trình ax2+bx+c=0  có a+b+c=0 thì phương trình có một nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là x2=ca
– Nếu phương trình ax2+bx+c=0 có ab+c=0 thì phương trình có nghiệm là x1=1, còn nghiệm kia là x2=ca

b. Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng

Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P và S24P0 thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình: x2Sx+P=0

c. Một số mối liên hệ giữa các nghiệm và tổng S; tích P

x21+x22=S22Px31+x32=S33SP

|x1x2|=Δ|a|

d. Xét dấu các nghiệm của phương trình ax2+bx+c=0(a0)

Điều kiện để 2 nghiệm trái dấu là: P<0

Điều kiện để 2 nghiệm cùng dấu là: {Δ0P>0

Điều kiện để 2 nghiệm cùng dấu dương là:{Δ0P>0S>0

Điều kiện để 2 nghiệm cùng dấu âm là:{Δ0P>0S<0

Bài tập tự luyện có đáp án

Câu 1: Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình x220x17=0 .Không giải phương trình tính giá trị của biểu thức C=x31+x32

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

Theo Viets ta có: C=x31+x32=(x1+x2)33x1x2(x1+x2)=2033(17).20=9020

Câu 2: Lập phương trình nhận 353+5 làm nghiệm

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

Theo hệ thức Viet:

{x1+x2=ba=6x1.x2=ca=4

Cho a=1, ta có : b=6,c=4

Vậy phương trình là: x26x+4=0

Câu 3: Cho phương trình :x27x+m=0, biết hiệu 2 nghiệm bằng 11. Khi đó m bằng

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

Vì vai trò 2 nghiệmx1   x2 bình đẳng nên theo đề bài giả sử x1x2=11 và theo Vi-ét ta có x1+x2=7, ta có hệ sau:

{x1x2=11x1+x2=7{x1=9x2=2

Suy ra m=x1x2=18

Câu 4: Cho phương trình x25x+m=0() ( m là tham số) có hai nghiệm x1,x2 . Chọn khẳng định đúng.

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

Theo định lí Vi – et ta có x1.x2=m .

Câu 5: Gọi x1;x2 là hai nghiệm của phương trình x2+2x1=0 . Tính T=x1+x2+3x1x2.

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

Phương trình x2+2x1=0a.c=1<0 Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
Theo định lí Vi-ét ta có: {x1+x2=2x1.x2=1
T=2+3.(1)=5 .

Câu 6: Cho phương trình x2mx+50=0, biết phương trình có 2 nghiệm và có một nghiệm bằng 2 lần nghiệm kia.  Khi đó tổng các giá trị m bằng

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

Vì vai trò 2 nghiệmx1   x2 bình đẳng nên theo đề bài giả sử x1=2x2 và theo Vi-ét ta có x1x2=50. Suy ra

2x22=50x22=52[x2=525+5m+50=0m=15x2=5255m+50=0m=15

Vậy tổng các giá trị m thỏa mãn là: 0

Câu 7: Giá trị của tham số m để phương trình x2+mx2m4=0 có hai nghiệm trái dấu thỏa mãn nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn là

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

Phương trình có hai nghiệm x1,x2 trái dấu khi và chỉ khi ac<02m4<0m>2.
Theo định lí Vi-ét ta có x1+x2=m .
Phương trình có hai nghiệm trái dấu thỏa mãn giá trị tuyệt đối của nghiệm dương lớn hơn giá trị tuyệt đối của nghiệm âm khi x1+x2>0 m>0 m<0 .
Vậy giá trị cần tìm của m2<m<0 .

Câu 8: Cho phương trình x2+6x+8=0 . Tổng hai nghiệm của phương trình là

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

x2+6x+8=0Δ=328=1>0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1+x2=bax1+x2=6 .

Câu 9: Tích hai nghiệm của phương trình 4x2+x3=0

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

4x2+x3=0Δ=12+4.3=13>0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1x2=cax1x2=34 .

Câu 10: Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình 2x26x1=0 .Không giải phương trình tính giá trị của biểu thức N=1x1+3+1x2+3

  • A
  • B
  • C
  • D
Bấm vào đây để xem đáp án chi tiết

Theo hệ thức Viet ta có:

{x1+x2=3x1.x2=12

Ta có: N=1x1+3+1x2+3=x1+x2+6x1x2+3(x1+x2)+9=6