Đặt điện áp <span class="MathJax_Preview" style="color: inherit; display: none;"></span><span id="MathJax-Element-1-Frame" class="mjx-chtml MathJax_CHTML" tabindex="0" data-mathml="<math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"><mstyle mathsize="1.44em"><mi>u</mi><mo>=</mo><mn>10</mn><mi>c</mi><mi>o</mi><mi>s</mi><mo stretchy="false">(</mo><mn>100</mn><mi>&#x03C0;</mi><mi>t</mi><mo stretchy="false">)</mo><mo stretchy="false">(</mo><mi>V</mi><mo stretchy="false">)</mo></mstyle></math>" role="presentation" style="font-size: 127%; position: relative;"><span id="MJXc-Node-1" class="mjx-math" aria-hidden="true"><span id="MJXc-Node-2" class="mjx-mrow"><span id="MJXc-Node-3" class="mjx-mstyle"><span id="MJXc-Node-4" class="mjx-mrow" style="font-size: 144%;"><span id="MJXc-Node-5" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.199em; padding-bottom: 0.298em;">u</span></span><span id="MJXc-Node-6" class="mjx-mo MJXc-space3"><span class="mjx-char MJXc-TeX-main-R" style="padding-top: 0.101em; padding-bottom: 0.298em;">=</span></span><span id="MJXc-Node-7" class="mjx-mn MJXc-space3"><span class="mjx-char MJXc-TeX-main-R" style="padding-top: 0.396em; padding-bottom: 0.347em;">10</span></span><span id="MJXc-Node-8" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.199em; padding-bottom: 0.298em;">c</span></span><span id="MJXc-Node-9" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.199em; padding-bottom: 0.298em;">o</span></span><span id="MJXc-Node-10" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.199em; padding-bottom: 0.298em;">s</span></span><span id="MJXc-Node-11" class="mjx-mo"><span class="mjx-char MJXc-TeX-main-R" style="padding-top: 0.445em; padding-bottom: 0.593em;">(</span></span><span id="MJXc-Node-12" class="mjx-mn"><span class="mjx-char MJXc-TeX-main-R" style="padding-top: 0.396em; padding-bottom: 0.347em;">100</span></span><span id="MJXc-Node-13" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.199em; padding-bottom: 0.298em; padding-right: 0.003em;">π</span></span><span id="MJXc-Node-14" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.396em; padding-bottom: 0.298em;">t</span></span><span id="MJXc-Node-15" class="mjx-mo"><span class="mjx-char MJXc-TeX-main-R" style="padding-top: 0.445em; padding-bottom: 0.593em;">)</span></span><span id="MJXc-Node-16" class="mjx-mo"><span class="mjx-char MJXc-TeX-main-R" style="padding-top: 0.445em; padding-bottom: 0.593em;">(</span></span><span id="MJXc-Node-17" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.445em; padding-bottom: 0.298em; padding-right: 0.186em;">V</span></span><span id="MJXc-Node-18" class="mjx-mo"><span class="mjx-char MJXc-TeX-main-R" style="padding-top: 0.445em; padding-bottom: 0.593em;">)</span></span></span></span></span></span><span class="MJX_Assistive_MathML" role="presentation"><math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"><mstyle mathsize="1.44em"><mi>u</mi><mo>=</mo><mn>10</mn><mi>c</mi><mi>o</mi><mi>s</mi><mo stretchy="false">(</mo><mn>100</mn><mi>π</mi><mi>t</mi><mo stretchy="false">)</mo><mo stretchy="false">(</mo><mi>V</mi><mo stretchy="false">)</mo></mstyle></math></span></span><script type="math/tex" id="MathJax-Element-1">\Large u=10cos(100\pi t) (V)</script> vào hai đầu đoạn mạch chỉ c

Đặt điện áp u=10cos(100πt)(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ c

4/5

Tác giả: Thầy Tùng

Đăng ngày: 18 Aug 2022

Lưu về Facebook:

Câu hỏi:

Đặt điện áp u=10cos(100πt)(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện dung C=2.104πF. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng

Đáp án án đúng là: A

Lời giải chi tiết:

Phương pháp:
+ Đọc phương trình điện áp
+ Sử dụng biểu thức tính dung kháng: ZC=1ωC 
Cách giải:
Từ phương trình điện áp, ta có: ω=100π(rad/s)
Dung kháng: ZC=1ωC=1100π.2.104π=50Ω
Chọn A.