Nhận dạng phương trình đường tròn
Phương trình x2+y2+2ax+2by+c=0 với điều kiện a2+b2>0 à phương trình của đường tròn tâm I(−a;−b) bán kính R2=√a3+b3−c
VÍ DỤ
Viết phương trình đường tròn đi qua điểm M(1;2),N(5:5) và P(1;−3)
Giải
Gọi I(x,y) và R là tâm và bán kính của đường tròn đi qua ba điểm M,N,P
từ điều kiện IM = IN = IP ta có hệ phương trình.
{(x−1)2+(y−2)2=(x−5)2+(y−2)2(x−1)2+(y−2)2=(x−1)2+(y+3)2
Dễ dàng tìm được nghiệm hệ là x = 3 ,y = - 0,5. vậy I = (3;- 0,5) khi đó R2=IM2=10,25.
Phương trình đường tròn cần tìm là
(x−3)2+(y+0,5)2=10,25
(I) (x−a)2+(y−b)2=R2 là phương trình đường tròn tâm I(a;b) , bán kính R .
(II) x2+y2−2ax−2by+c=0 là phương trình đường tròn tâm I(a;b) .
Hỏi mệnh đề nào đúng?
Mệnh đề (II) sai vì thiếu điều kiện a2+b2−c>0
Ta có a=2;b=−3,c=−12 nên bán kính đường tròn là R=√22+(−3)2+12=5 .
Đường tròn (C) có bán kính là R=IM=√(3−1)2+(1−3)2=√8 .
Phương trình của đường tròn (C) là (x−1)2+(y−3)2=8 .
Ta có I(1;−2),R=√12+(−2)2+4=3 .
Ta có: x2+y2−2ax−2by+c=0
⇔x2−2ax+a2+y2−2by+b2−a2−b2+c=0⇔(x−a)2+(y−b)2=a2+b2−c
Vậy điều kiện để (1) là phương trình đường tròn: a2+b2−c>0
Thay hết tất cả các đáp án vào phương trình đường tròn đã cho.
Điểm (4;−1) thỏa mãn phương trình x2+y2−2x+10y+1=0 nên (4;−1)∈x2+y2−2x+10y+1=0
Phương trình đường tròn có tâm I(3;−1) , bán kính R=2 là: (x−3)2+(y+1)2=4
Đường tròn (C):(x−2)2+(y+3)2=25 có tâm I(2;−3) và bán kính R=√25=5
Ta thấy đường tròn: x2+y2−6x−8y=0⇔(x−3)2+(y−4)2=25 .
Nên bán kính của đường tròn là: R=5
Ta có: {−2a=1√2−2b=0⇒{a=−√24b=0 nên tâm I(−√24;0) .
Ta có:
x2+y2−ax−by+c=0 (1)⇔x2−2.a2.x+(a2)2+y2−2.b2.y+(b2)2−a24−b24+c=0⇔(x−a2)2+(y−b2)2=a24+b24−c
Vậy điều kiện để (1) là phương trình đường tròn: a24+b24−c>0⇔a2+b2−4c>0
Đường tròn x2+y2−5y=0⇔x2+(y−52)2=254 có tâm: I(0;52) , bán kính R=52