Xét phép lai giữa hai cá thể lưỡng bội có kiểu gen ♀ <span class="MathJax_Preview" style="color: inherit; display: none;"></span><span id="MathJax-Element-1-Frame" class="mjx-chtml MathJax_CHTML" tabindex="0" data-mathml="<math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"><mstyle mathsize="1.44em"><msup><mi>X</mi><mi>B</mi></msup><msup><mi>X</mi><mi>b</mi></msup></mstyle></math>" role="presentation" style="font-size: 127%; position: relative;"><span id="MJXc-Node-1" class="mjx-math" aria-hidden="true"><span id="MJXc-Node-2" class="mjx-mrow"><span id="MJXc-Node-3" class="mjx-mstyle"><span id="MJXc-Node-4" class="mjx-mrow" style="font-size: 144%;"><span id="MJXc-Node-5" class="mjx-msubsup"><span class="mjx-base" style="margin-right: -0.024em;"><span id="MJXc-Node-6" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.445em; padding-bottom: 0.298em; padding-right: 0.024em;">X</span></span></span><span class="mjx-sup" style="font-size: 70.7%; vertical-align: 0.513em; padding-left: 0.115em; padding-right: 0.071em;"><span id="MJXc-Node-7" class="mjx-mi" style=""><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.445em; padding-bottom: 0.298em;">B</span></span></span></span><span id="MJXc-Node-8" class="mjx-msubsup"><span class="mjx-base" style="margin-right: -0.024em;"><span id="MJXc-Node-9" class="mjx-mi"><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.445em; padding-bottom: 0.298em; padding-right: 0.024em;">X</span></span></span><span class="mjx-sup" style="font-size: 70.7%; vertical-align: 0.513em; padding-left: 0.115em; padding-right: 0.071em;"><span id="MJXc-Node-10" class="mjx-mi" style=""><span class="mjx-char MJXc-TeX-math-I" style="padding-top: 0.495em; padding-bottom: 0.298em;">b</span></span></span></span></span></span></span></span><span class="MJX_Assistive_MathML" role="presentation"><math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"><mstyle mathsize="1.44em"><msup><mi>X</mi><mi>B</mi></msup><msup><mi>X</mi><mi>b</mi></msup></mstyle></math></span></span><script type="math/tex" id="MathJax-Element-1">\Large X^BX^b</script> ×

Xét phép lai giữa hai cá thể lưỡng bội có kiểu gen ♀ XBXb ×

4/5

Tác giả: Thầy Tùng

Đăng ngày: 18 Aug 2022

Lưu về Facebook:

Câu hỏi:

Xét phép lai giữa hai cá thể lưỡng bội có kiểu gen ♀ XBXb × ♂ XbY. Do rối loạn cơ chế phân li NST ở kì sau giảm phân nên khi thụ tinh với giao tử bình thường đã xuất hiện hợp tử có kiểu gen bất thường. Nếu xảy ra đột biến ở mẹ, do rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân I, sẽ tạo ra loại hợp tử bất thường nào 
1. XBXbXb.      2. YO.          3. XBXBY.        4. XBO.
5. XBXBXb.      6. XbXbY.    7. XBXbY.        8. XbXbXb.
9. XBYY.         10. XbYY.     11. XbO.
Có bao nhiêu hợp tử bất thường có thể tạo ra?

Đáp án án đúng là: A

Lời giải chi tiết:

Đáp án A

Cơ thể mẹ có kiểu gen $\Large X^BX^b$, bước vào giảm phân nhân đôi tạo $\Large X^BX^BX^bX^b$.

Nếu không phân li ở kì sau I tạo

+ Tế bào $\Large X^BX^BX^bX^b$  Tạo giao tử $\Large X^BX^b$

+ Tế bào O → Tạo giao tử O

Cơ thể bố có kiểu gen XbY giảm phân bình thường sẽ tạo giao tử Xb, Y.

Xét phép lai: P: $\Large X^BX^b$             ×          $\Large X^bY$

GP:                    $\Large X^BX^b, O\Large X^b, Y$

Hợp tử $\Large F_1$: $\Large X^BX^bX^b:OX^b:X^BX^bY:OY$

Vậy các trường hợp 1, 2, 7, 11 đúng.